tơ liễu

tơ liễu

Cô gái ngồi dưới tơ liễu đọc sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ (nghĩa đen):

    • Cành liễu rủ mềm mại như : " liễu" chỉ những cành cây liễu xuống, mảnh mai uyển chuyển, trông giống như những sợi mỏng.
  2. Danh từ (nghĩa bóng, từ ):

    • Hình ảnh người phụ nữ yếu đuối, mảnh mai: Trong văn học cổ, " liễu" thường được dùng để von thân hình hoặc dáng điệu uyển chuyển, mong manh của người phụ nữ.
    • Sự mong manh, dễ tổn thương: " liễu" còn gợi lên sự yếu ớt, dễ đứt gãy, như sợi cành liễu trước gió.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Dưới ánh trăng, liễu đung đưa nhẹ nhàng. (Những cành liễu mềm mại lay động dưới ánh trăng.)
    • Gió xuân thổi, liễu bay lả tả. (Gió mùa xuân làm những cành liễu rủ tung bay.)
  • Nghĩa bóng:

    • Nàng dáng liễu, yếu ớt như một đóa hoa. (Người con gái ấy thân hình mảnh mai yếu đuối.)
    • Kiếp liễu trôi nổi theo dòng đời. (Cuộc đời mong manh, bấp bênh như cành liễu rủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " liễu phất phơ": hình ảnh cành liễu nhẹ nhàng đung đưa, thường dùng để tả cảnh thiên nhiên.

    • Bên hồ, liễu phất phơ trong gió sớm. (Cảnh liễu rủ bên hồ vào buổi sáng sớm.)
  • "thân liễu": thân phận yếu đuối, thường chỉ người phụ nữ trong xã hội phong kiến.

    • Thân liễu của nàng phải chịu nhiều gian truân. (Người phụ nữ yếu đuối ấy trải qua nhiều khổ đau.)
Biến thể từ gần giống
  • Liễu (danh từ): cây liễu, loài cây cành rủ mềm.

    • Cây liễu rủ bóng xuống mặt hồ. (Cây liễu tạo bóng mát bên hồ.)
  • (danh từ): sợi mảnh, mềm từ kén tằm hoặc vật liệu tương tự.

    • Sợi óng ánh dưới nắng. (Sợi mỏng manh lấp lánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cành liễu: nhánh cây liễu, thường dùng để chỉ hình ảnh cụ thể.
  • liễu rủ: nhấn mạnh đặc điểm xuống của cành liễu.
Thành ngữ liên quan
  • liễu mành mành: hình ảnh ẩn dụ về sự mảnh mai, dễ vỡ.
    • Cuộc đời ví như liễu mành mành, mong manh trước gió. (Cuộc đời mong manh như liễu, dễ bị gió làm đứt gãy.)